公共
[gōng gòng] [公 共]
công cộng; chung; công
大家共有、共同使用
请不要在公共地方抽烟。
qǐng bú yào zài gōng gòng dì fāng chōu yān.Xin đừng hút thuốc ở nơi công cộng.
第一套离公共汽车站比较近。
dì yī tào lí gōng gòng qì chē zhàn bǐ jiào jìn.Căn thứ nhất khá gần trạm xe buýt.
Trong bài: Tìm thuê phòng trọ gần trường · 差不多请不要在公共场所随地扔垃圾。
qǐng bú yào zài gōng gòng chǎng suǒ suí dì rēng lā jī.Xin đừng vứt rác bừa bãi ở nơi công cộng.
这样确实能提高公共空间包容度。
zhè yàng què shí néng tí gāo gōng gòng kōng jiān bāo róng dù.Như vậy quả thực có thể nâng cao tính bao trùm của không gian công cộng.
Trong bài: Đề xuất cải tạo không gian đô thị thân thiện với người già