公共交通
[gōng gòng jiāo tōng] [公 共 交 通]
giao thông công cộng; vận tải hành khách công cộng
真的吗?公共交通如果不完善,补贴也解决不了。
zhēn de ma? gōng gòng jiāo tōng rú guǒ bù wán shàn, bǔ tiē yě jiě jué bù liǎo.Thật sao? Giao thông công cộng nếu chưa hoàn thiện thì trợ cấp cũng chẳng giải quyết được.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân在公共交通工具上让座是文明的行为。
zài gōng gòng jiāo tōng gōng jù shàng ràng zuò shì wén míng de xíng wéi.Nhường chỗ trên các phương tiện giao thông công cộng là hành vi văn minh.
嗯,确实如此。那对于公共交通,你有什么具体想法?
èn, què shí rú cǐ. nà duì yú gōng gòng jiāo tōng, nǐ yǒu shén me jù tǐ xiǎng fǎ?Ừm, quả thực là vậy. Thế đối với giao thông công cộng, cậu có ý tưởng cụ thể gì?
Trong bài: Đề xuất cải tạo không gian đô thị thân thiện với người già