交通
[jiāo tōng] [交 通]
kết nối; giao thông; vận tải
车辆行人往来及运输通行情况
这里的交通很方便。
zhè lǐ de jiāo tōng hěn fāng biàn.Giao thông ở đây rất thuận tiện.
thông nhau; nối liền
彼此通达、互相连通
田间小路互相交通。
tián jiān xiǎo lù hù xiāng jiāo tōng.Đường nhỏ ngoài đồng nối thông nhau.
交通呢?哪一套离车站更近?
jiāo tōng ne? nǎ yí tào lí chē zhàn gèng jìn?Giao thông thì sao? Căn nào gần trạm xe hơn?
Trong bài: Tìm thuê phòng trọ gần trường · 差不多违反交通规则的司机会被处罚。
wéi fǎn jiāo tōng guī zé de sī jī huì bèi chǔ fá.Tài xế vi phạm luật giao thông sẽ bị xử phạt.
包括了,主要是交通和住宿的钱。
bāo kuò le, zhǔ yào shi jiāo tōng hé zhù sù de qián.Bao gồm rồi, chủ yếu là tiền giao thông và chỗ ở.
Trong bài: Ngân sách du lịch · 差不多