交通费
[jiāo tōng fèi] [交 通 费]
chi phí vận chuyển
可是郊区单程四十分钟,每天往返交通费就要十五块,一个月可不少。
kě shì jiāo qū dān chéng sì shí fēn zhōng, měi tiān wǎng fǎn jiāo tōng fèi jiù yào shí wǔ kuài, yí gè yuè kě bù shǎo.Nhưng ngoại ô một chiều bốn mươi phút, mỗi ngày tiền đi lại hai chiều phải mười lăm tệ, một tháng không ít đâu.
Trong bài: Chọn nhà hay chọn vị trí · 宁可…也不…公司只报销出差的交通费,其余餐饮费用需要员工自费解决。
gōng sī zhǐ bào xiāo chū chāi de jiāo tōng fèi, qí yú cān yǐn fèi yòng xū yào yuán gōng zì fèi jiě jué.Công ty chỉ hoàn tiền phí đi lại công tác, các chi phí ăn uống còn lại nhân viên phải tự trả.
嗯,我觉得你应该先算算实际收入,毕竟交通费用和时间都不能忽略。
èn, wǒ jué de nǐ yīng gāi xiān suàn suàn shí jì shōu rù, bì jìng jiāo tōng fèi yòng hé shí jiān dōu bù néng hū lüè.Ừm, mình nghĩ bạn nên tính thu nhập thực tế trước, dù sao cũng không thể bỏ qua chi phí đi lại và thời gian.
Trong bài: Khuyên bạn về công việc