交往
[jiāo wǎng] [交 往]
giao thiệp (với); có liên hệ (với); đi chơi (với)
互相来往、联系或谈恋爱。
他喜欢和热情的人交往。
tā xǐ huan hé rè qíng de rén jiāo wǎng.Anh ấy thích kết giao với những người nhiệt tình.
sự giao thiệp; sự qua lại; mối quan hệ
指人与人或国家之间的往来与联系。
国与国之间的交往应当建立在互相尊重的基础上。
guó yǔ guó zhī jiān de jiāo wǎng yīng dāng jiàn lì zài hù xiāng zūn zhòng de jī chǔ shàng.Mối quan hệ qua lại giữa các quốc gia nên được xây dựng trên cơ sở tôn trọng lẫn nhau.
完全不会。每周只聚一次,既能放松身心,又能拓展人际交往,何乐而不为呢?
wán quán bú huì. měi zhōu zhǐ jù yí cì, jì néng fàng sōng shēn xīn, yòu néng tuò zhǎn rén jì jiāo wǎng, hé lè ér bù wéi ne?Hoàn toàn không. Mỗi tuần chỉ tụ tập một lần, vừa có thể thư giãn tinh thần, lại vừa có thể mở rộng giao tiếp xã hội, cớ sao lại không làm chứ?
Trong bài: Thuyết phục bạn tham gia câu lạc bộ傲慢是人际交往中的一大障碍。
ào màn shì rén jì jiāo wǎng zhōng de yí dà zhàng ài.Sự ngạo mạn là một trở ngại lớn trong giao tiếp.
你说得对,人际交往也是生活中不可或缺的一部分,不能因为事业而冷落了知己。
nǐ shuō de duì, rén jì jiāo wǎng yě shì shēng huó zhōng bù kě huò quē de yí bù fen, bù néng yīn wèi shì yè ér lěng luò le zhī jǐ.Em nói đúng, giao tiếp xã hội cũng là một phần không thể thiếu trong cuộc sống, không thể vì sự nghiệp mà lạnh nhạt với tri kỷ.
Trong bài: Bận đến mức quên cả sinh nhật · 甚至