往往
[wǎng wǎng] [往 往]
thường thường; trong nhiều trường hợp; thường là
表示经常或多数情况下
他周末往往在家看书。
tā zhōu mò wǎng wǎng zài jiā kàn shū.Cuối tuần anh ấy thường thường ở nhà đọc sách.
是啊,一件作品往往需要打磨好几个月呢。
shì a, yí jiàn zuò pǐn wǎng wǎng xū yào dǎ mó hǎo jǐ gè yuè ne.Đúng vậy, một tác phẩm thường cần đánh bóng mất vài tháng đấy.
Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得父亲对孩子的爱往往是深沉的。
fù qīn duì hái zi de ài wǎng wǎng shì shēn chén de.Tình yêu của người cha dành cho con cái thường rất sâu sắc.
对啊,他们发生意外时,往往没有任何保障。
duì a, tā men fā shēng yì wài shí, wǎng wǎng méi yǒu rèn hé bǎo zhàng.Đúng thế ạ, lúc họ gặp tai nạn thì thường chẳng có bảo đảm nào cả.
Trong bài: Bàn giải pháp bảo vệ quyền lợi bảo hiểm cho lao động tự do