赶往【趕往】
[gǎn wǎng] [赶 往]
vội vã đi đến (một nơi nào đó)
抓紧时间快速前往某地。
我匆匆赶往机场,想赶上这趟航班。
wǒ cōng cōng gǎn wǎng jī chǎng, xiǎng gǎn shàng zhè tàng háng bān.Tôi vội vã đến sân bay để kịp chuyến bay này.
会议结束后,他匆匆赶往机场。
huì yì jié shù hòu, tā cōng cōng gǎn wǎng jī chǎng.Sau khi cuộc họp kết thúc, anh ấy vội vàng đến sân bay.
救援人员带齐装备赶往了灾区。
jiù yuán rén yuán dài qí zhuāng bèi gǎn wǎng le zāi qū.Nhân viên cứu hộ mang đủ trang bị vội vã tới vùng thiên tai.
救援队伍正火速赶往灾区支援。
jiù yuán duì wu zhèng huǒ sù gǎn wǎng zāi qū zhī yuán.Đội cứu hộ đang nhanh chóng đến khu vực thiên tai để hỗ trợ.