赶赴【趕赴】
[gǎn fù] [赶 赴]
vội vã; lao đến
加快速度前往某处
我们赶赴现场处理紧急情况。
wǒ men gǎn fù xiàn chǎng chǔ lǐ jǐn jí qíng kuàng.Chúng tôi vội vã đến hiện trường xử lý tình huống khẩn cấp.
收到通知后,他即刻赶赴现场。
shōu dào tōng zhī hòu, tā jí kè gǎn fù xiàn chǎng.Sau khi nhận thông báo, anh ấy lập tức đến hiện trường.
军队立刻赶赴现场参加救灾。
jūn duì lì kè gǎn fù xiàn chǎng cān jiā jiù zāi.Quân đội lập tức đến hiện trường tham gia cứu trợ thiên tai.