赶紧【趕緊】
[gǎn jǐn] [赶 紧]
vội vàng; không chậm trễ
抓紧时机,毫不拖延。
下雨了,赶紧回家吧。
xià yǔ le, gǎn jǐn huí jiā ba.Trời mưa rồi, vội vàng về nhà đi.
太好了,那我们赶紧过去吧。
tài hǎo le, nà wǒ men gǎn jǐn guò qù ba.Tốt quá, vậy chúng ta mau qua đó đi.
Trong bài: Tìm lối ra ga tàu điện ngầm đổi tuyến · 结果补语我们赶紧走,别耽误了看电影。
wǒ men gǎn jǐn zǒu, bié dān wù le kàn diàn yǐng.Chúng ta mau đi thôi, đừng làm chậm trễ việc xem phim.
行了,少客套,赶紧把前面的初稿发我。
xíng le, shǎo kè tào, gǎn jǐn bǎ qián miàn de chū gǎo fā wǒ.Được rồi, bớt khách sáo đi, mau chóng gửi bản thảo phần trước cho mình.
Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗