尽早【儘早】
[jǐn zǎo] [尽 早]
càng sớm càng tốt
尽可能提前,不拖延时间。
请各位学员尽早提交本周的作业。
qǐng gè wèi xué yuán jǐn zǎo tí jiāo běn zhōu de zuò yè.Xin mời các học viên nộp bài tập tuần này càng sớm càng tốt.
预祝你学习顺利,尽早拿到资质证书!
yù zhù nǐ xué xí shùn lì, jǐn zǎo ná dào zī zhì zhèng shū!Chúc cậu học tập thuận lợi, sớm ngày lấy được chứng chỉ chuyên môn!
Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早太好了,我这就去查招生简章,尽早提交报名材料。
tài hǎo le, wǒ zhè jiù qù chá zhāo shēng jiǎn zhāng, jǐn zǎo tí jiāo bào míng cái liào.Tốt quá, mình đi tra cứu thông báo tuyển sinh ngay đây, nộp hồ sơ đăng ký càng sớm càng tốt.
Trong bài: Định hướng sự nghiệp cho vận động viên thể thao điện tử · 迟早这种疾病需要尽早接受治疗。
zhè zhǒng jí bìng xū yào jǐn zǎo jiē shòu zhì liáo.Căn bệnh này cần phải tiếp nhận điều trị càng sớm càng tốt.