趁早
[chèn zǎo] [趁 早]
càng sớm càng tốt; ngay khi có thể; càng sớm càng hay
抓紧时间尽早进行
有病要趁早治疗,以免病情加重。
yǒu bìng yào chèn zǎo zhì liáo, yǐ miǎn bìng qíng jiā zhòng.Có bệnh thì nên chữa trị càng sớm càng tốt, tránh để bệnh nặng thêm.
没错,双轨并行才能兼顾安全与效益,企业必须趁早筑牢护城河。
méi cuò, shuāng guǐ bìng xíng cái néng jiān gù ān quán yǔ xiào yì, qǐ yè bì xū chèn zǎo zhù láo hù chéng hé.Đúng vậy, song hành hai đường mới có thể dung hòa an toàn và hiệu quả, doanh nghiệp phải sớm đào sâu hào bảo vệ.
Trong bài: Chiến lược tự chủ chuỗi cung ứng这种缺德的玩意儿趁早别理他。
zhè zhǒng quē dé de wán yì r chèn zǎo bié lǐ tā.Loại người thất đức này tốt nhất đừng để ý tới hắn.