趁
[chèn]
tận dụng; lợi dụng
利用时间、机会或条件。
我们趁天晴赶紧把衣服洗了。
wǒ men chèn tiān qíng gǎn jǐn bǎ yī fu xǐ le.Chúng ta tranh thủ lúc trời nắng mau chóng giặt quần áo đi.
có; sở hữu (thường chỉ tiền tài, của cải)
富有,拥有(多指财物、金钱)。
他家底厚,趁不少钱。
tā jiā dǐ hòu, chèn bù shǎo qián.Gia cảnh anh ấy khá giả, có không ít tiền của.
是的,我总想趁晚上安静把进度赶回来。
shì de, wǒ zǒng xiǎng chèn wǎn shàng ān jìng bǎ jìn dù gǎn huí lái.Vâng ạ, em luôn muốn nhân lúc buổi tối yên tĩnh để dồn tiến độ lại.
Trong bài: Khắc phục trì hoãn và kiệt sức trong nghiên cứu · 迟早他趁大家不注意悄悄地逃走了。
tā chèn dà jiā bú zhù yì qiāo qiāo dì táo zǒu le.Anh ta lợi dụng lúc mọi người không để ý để lén lút bỏ trốn.
对,你该趁这个机会重新审视个人的职业发展节奏。
duì, nǐ gāi chèn zhè ge jī huì chóng xīn shěn shì gè rén de zhí yè fā zhǎn jié zòu.Đúng, em nên nhân cơ hội này xem xét lại nhịp độ phát triển sự nghiệp của bản thân.
Trong bài: Tham vấn giải pháp ứng phó hội chứng kiệt sức nghề nghiệp