趁着【趁著】
[chènzhe] [趁 着]
nhân; tranh thủ lúc
利用某种有利的时间、机会或条件做事。
趁着周末休息,我们一起去郊游吧。
chèn zhe zhōu mò xiū xi, wǒ men yì qǐ qù jiāo yóu ba.Nhân dịp cuối tuần nghỉ ngơi, chúng ta cùng đi dã ngoại nhé.
考虑得相当周全,效率与质量确实需要平衡。趁着讨论进入尾声,我们总结一下。
kǎo lǜ de xiāng dāng zhōu quán, xiào lǜ yǔ zhì liàng què shí xū yào píng héng. chèn zhe tǎo lùn jìn rù wěi shēng, wǒ men zǒng jié yí xià.Cân nhắc khá toàn diện, hiệu suất và chất lượng quả thực cần cân bằng. Nhân lúc thảo luận bước vào hồi kết, chúng ta hãy tổng kết một chút.
Trong bài: Dẫn dắt một buổi thảo luận nhóm战士们趁着夜色悄悄渡过了大河。
zhàn shì men chèn zhe yè sè qiāo qiāo dù guò le dà hé.Các chiến sĩ nhân lúc trời tối đã lặng lẽ vượt qua con sông lớn.
渔民们趁着晴天在岸边修补渔网。
yú mín men chèn zhe qíng tiān zài àn biān xiū bǔ yú wǎng.Ngư dân tranh thủ trời nắng vá lưới đánh cá bên bờ biển.