趁机【趁機】
[chèn jī] [趁 机]
nắm bắt cơ hội
利用有利的时机行动
小偷趁机溜进了无人看管的办公室。
xiǎo tōu chèn jī liū jìn le wú rén kān guǎn de bàn gōng shì.Tên trộm thừa cơ lẻn vào văn phòng không có người trông coi.
有些机构借机制造恐慌情绪,趁机推销安全性并不成熟的产品。
yǒu xiē jī gòu jiè jī zhì zào kǒng huāng qíng xù, chèn jī tuī xiāo ān quán xìng bìng bù chéng shú de chǎn pǐn.Một số tổ chức mượn cơ hội tạo tâm lý hoang mang, thừa cơ chào bán những sản phẩm có tính an toàn vốn chưa chín muồi.
Trong bài: Tác động của tính toán lượng tử lên mật mã hóa tài chính · 未必没问题,我也趁机向组员致歉并说明原委,绝不让隔阂拖慢项目进度。
méi wèn tí, wǒ yě chèn jī xiàng zǔ yuán zhì qiàn bìng shuō míng yuán wěi, jué bú ràng gé hé tuō màn xiàng mù jìn dù.Không thành vấn đề, tôi cũng nhân cơ hội này xin lỗi các thành viên và giải thích rõ ngọn ngành, tuyệt đối không để rào cản làm chậm tiến độ dự án.
Trong bài: Xử lý xung đột văn hóa doanh nghiệp đa quốc gia笼子里的小鸟趁机逃走了。
lóng zi lǐ de xiǎo niǎo chèn jī táo zǒu le.Chú chim trong lồng nhân cơ hội trốn thoát.
