错失
[cuò shī] [错 失]
lỗi; sai lầm; bỏ lỡ (cơ hội)
嗯,主要是怕给对方留下不好的第一印象,错失这个契机。
èn, zhǔ yào shi pà gěi duì fāng liú xià bù hǎo de dì yī yìn xiàng, cuò shī zhè ge qì jī.Ừm, chủ yếu sợ để lại ấn tượng đầu tiên không tốt, lỡ mất cơ hội này.
Trong bài: Chẳng qua chỉ là lo lắng vô cớ · 无非胆怯往往会让我们错失很多良机。
dǎn qiè wǎng wǎng huì ràng wǒ men cuò shī hěn duō liáng jī.Nhút nhát thường khiến chúng ta bỏ lỡ nhiều cơ hội tốt.
谁说不是呢,他原本对这次行业研讨会寄予厚望,筹备多时却遗憾错失。
shuí shuō bú shì ne, tā yuán běn duì zhè cì háng yè yán tǎo huì jì yǔ hòu wàng, chóu bèi duō shí què yí hàn cuò shī.Đúng vậy, cậu ấy vốn đặt rất nhiều kỳ vọng vào hội thảo ngành lần này, chuẩn bị bấy lâu mà lại tiếc nuối bỏ lỡ.
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪