丢失【丟失】
[diū shī] [丢 失]
mất; để thất lạc
失掉,遗失
如果不小心丢失了护照,要及时报案。
rú guǒ bù xiǎo xīn diū shī le hù zhào, yào jí shí bào àn.Nếu không may làm mất hộ chiếu, cần phải báo án kịp thời.
还有数据风险,万一资料丢失,计划可能被迫暂停。
hái yǒu shù jù fēng xiǎn, wàn yī zī liào diū shī, jì huà kě néng bèi pò zàn tíng.Còn có rủi ro dữ liệu, nếu tài liệu bị mất, kế hoạch có thể buộc phải tạm dừng.
Trong bài: Bàn về rủi ro của một kế hoạch他丢失了钱包,感到非常倒霉。
tā diū shī le qián bāo, gǎn dào fēi cháng dǎo méi.Anh ấy bị mất ví tiền, cảm thấy rất xui xẻo.
流量清洗?听起来很严重啊,我们的业务数据会不会丢失?
liú liàng qīng xǐ? tīng qǐ lái hěn yán zhòng a, wǒ men de yè wù shù jù huì bu huì diū shī?Lọc lưu lượng? Nghe có vẻ nghiêm trọng đấy, dữ liệu kinh doanh của chúng tôi có bị mất không?
Trong bài: Giải thích vấn đề kỹ thuật cho người không chuyên