丢掉
[diū diào] [丢 掉]
mất; vứt đi; bỏ đi
扔掉或遗失
请不要随手丢掉垃圾。
qǐng bú yào suí shǒu diū diào lā jī.Xin đừng tiện tay vứt rác.
可是为了迎合而丢掉戏曲本体的慢板和留白,我总觉得这种做法有些本末倒置。
kě shì wèi le yíng hé ér diū diào xì qǔ běn tǐ de màn bǎn hé liú bái, wǒ zǒng jué de zhè zhǒng zuò fǎ yǒu xiē běn mò dǎo zhì.Nhưng vì chiều theo mà đánh mất nhịp điệu thong thả cùng khoảng lặng bản thể của hý kịch, mình cứ thấy cách làm này hơi đảo lộn gốc ngọn.
Trong bài: Thương mại hoá nghệ thuật truyền thống · 不失为只要努力工作,就不用担心丢掉饭碗。
zhǐ yào nǔ lì gōng zuò, jiù bú yòng dān xīn diū diào fàn wǎn.Chỉ cần chăm chỉ làm việc thì không lo bị mất chén cơm.