保留
[bǎo liú] [保 留]
1.giữ; lưu giữ; có bảo lưu (về điều gì đó)
保存不废弃,或暂时存留
我保留了以前的旧书。
wǒ bǎo liú le yǐ qián de jiù shū.Tôi vẫn giữ lại những cuốn sách cũ trước đây.
2.bảo lưu (ý kiến); giữ lại không bộc lộ hết
存留意见或力量,不完全拿出来
对于这个决定,我保留自己的意见。
duì yú zhè ge jué dìng, wǒ bǎo liú zì jǐ de yì jiàn.Đối với quyết định này, tôi bảo lưu ý kiến của mình.
是吗?我本来以为至少会有人持保留意见。
shì ma? wǒ běn lái yǐ wéi zhì shǎo huì yǒu rén chí bǎo liú yì jiàn.Vậy à? Tôi vốn tưởng ít nhất sẽ có người bảo lưu ý kiến.
Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不还在,合同上专门有一条保留著作权的条款。
hái zài, hé tong shàng zhuān mén yǒu yì tiáo bǎo liú zhù zuò quán de tiáo kuǎn.Vẫn còn, trên hợp đồng có riêng một điều khoản bảo lưu quyền tác giả.
Trong bài: Tranh chấp bản quyền hợp đồng thiết kế · Câu kiêm ngữ对方声明保留继续追究的权利。
duì fāng shēng míng bǎo liú jì xù zhuī jiū de quán lì.Phía bên kia tuyên bố bảo lưu quyền tiếp tục truy cứu.