XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

保养【保養】

[bǎo yǎng] [保 养]

chăm sóc sức khỏe tốt (hoặc giữ gìn); giữ cho trong tình trạng tốt; bảo trì

维护身体或物品,使其保持良好状态

汽车需要定期保养才能用得久。

qì chē xū yào dìng qī bǎo yǎng cái néng yòng de jiǔ.

Ô tô cần bảo dưỡng định kỳ mới dùng được lâu.

生命在于运动,健康在于平时保养。

shēng mìng zài yú yùn dòng, jiàn kāng zài yú píng shí bǎo yǎng.

Sự sống nằm ở vận động, sức khỏe nằm ở việc giữ gìn thường ngày.

这些精密的机械设备需要定期保养。

zhè xiē jīng mì de jī xiè shè bèi xū yào dìng qī bǎo yǎng.

Các thiết bị máy móc tinh vi này cần được bảo dưỡng định kỳ.