XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

保

[bǎo]

phòng thủ; bảo vệ; giữ; bảo đảm; đảm bảo; (cũ) đơn vị hành chính trong hệ thống bảo giáp 保甲 (bǎojiǎ)

保护;保全;保证;保卫。

他是保方代表。

tā shì bǎo fāng dài biǎo.

Anh ấy là đại biểu phía Bulgaria.

người bảo lãnh, sự bảo đảm

作保证的人或事

他找了一位朋友来做保。

tā zhǎo le yí wèi péng yǒu lái zuò bǎo.

Anh ấy tìm một người bạn đến làm người bảo lãnh.

继续保持吧,我也要向你学习。

jì xù bǎo chí ba, wǒ yě yào xiàng nǐ xué xí.

Tiếp tục duy trì nhé, mình cũng phải học tập cậu.

Trong bài: Chạy bộ hàng ngày · 每…都…

对于新技术,他的态度很保守。

duì yú xīn jì shù, tā de tài dù hěn bǎo shǒu.

Đối với công nghệ mới, thái độ của anh ấy rất bảo thủ.

对,而且大家觉得这样更环保。

duì, ér qiě dà jiā jué de zhè yàng gèng huán bǎo.

Đúng ạ, hơn nữa mọi người cảm thấy như vậy bảo vệ môi trường hơn.

Trong bài: Tập thói quen mang bình nước cá nhân · 越来越