州
[zhōu]
châu; (cũ) tỉnh; (cũ) đơn vị hành chính
旧时或外国的行政区划名称
这个州每年都会举办音乐节。
zhè ge zhōu měi nián dōu huì jǔ bàn yīn yuè jié.Bang này tổ chức lễ hội âm nhạc mỗi năm.
嗯,我打算明早坐高铁去杭州。
èn, wǒ dǎ suàn míng zǎo zuò gāo tiě qù háng zhōu.Ừ, mình định sáng mai đi tàu cao tốc đến Hàng Châu.
Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得好啊,这周末终于能去杭州了。
hǎo a, zhè zhōu mò zhōng yú néng qù háng zhōu le.Hay quá, cuối tuần này cuối cùng cũng được đi Hàng Châu rồi.
Trong bài: Đã quyết định thì làm luôn · 既然…就…因为杭州是南方最美丽的城市之一。
yīn wèi háng zhōu shì nán fāng zuì měi lì de chéng shì zhī yī.Bởi vì Hàng Châu là một trong những thành phố đẹp nhất miền nam.
Trong bài: Chọn điểm du lịch nổi tiếng · ……之一