保卫【保衛】
[bǎo wèi] [保 卫]
phòng thủ; bảo vệ
保护使不受侵犯或伤害
军人的责任是保卫国家。
jūn rén de zé rèn shì bǎo wèi guó jiā.Trách nhiệm của quân nhân là bảo vệ đất nước.
行,跟我去保卫处查一下监控录像吧。
xíng, gēn wǒ qù bǎo wèi chù chá yí xià jiān kòng lù xiàng ba.Được, đi theo tôi đến phòng bảo vệ kiểm tra camera giám sát xem sao.
Trong bài: Báo bị mất trộm đồ军人是保卫祖国的钢铁长城。
jūn rén shì bǎo wèi zǔ guó de gāng tiě cháng chéng.Quân nhân là bức trường thành thép bảo vệ tổ quốc.
这是一场极其壮烈的保卫战。
zhè shì yì chǎng jí qí zhuàng liè de bǎo wèi zhàn.Đây là một trận chiến phòng thủ vô cùng oanh liệt.