侵犯
[qīn fàn] [侵 犯]
xâm phạm; xâm lấn; vi phạm
非法干涉别人权利或损害其利益
任何组织都不得侵犯公民的合法权益。
rèn hé zǔ zhī dōu bù de qīn fàn gōng mín de hé fǎ quán yì.Không tổ chức nào được phép xâm phạm quyền lợi hợp pháp của công dân.
这很严重,病人的合法权益已经被侵犯了。
zhè hěn yán zhòng, bìng rén de hé fǎ quán yì yǐ jīng bèi qīn fàn le.Điều này rất nghiêm trọng, quyền lợi hợp pháp của bệnh nhân đã bị xâm phạm rồi.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被是啊,这明显属于侵犯版权,完全违背了当初的协议。
shì a, zhè míng xiǎn shǔ yú qīn fàn bǎn quán, wán quán wéi bèi le dāng chū de xié yì.Đúng thế, việc này rõ ràng thuộc về xâm phạm bản quyền, hoàn toàn trái với thỏa thuận ban đầu.
Trong bài: Tranh chấp bản quyền hợp đồng thiết kế · Câu kiêm ngữ未经许可不得侵犯他人肖像权。
wèi jīng xǔ kě bù de qīn fàn tā rén xiào xiàng quán.Không được xâm phạm quyền hình ảnh của người khác khi chưa được phép.