侵
[qīn]
xâm lược; xâm phạm; xâm chiếm
警告信?难道说我们商业侵权了吗?
jǐng gào xìn? nán dào shuō wǒ men shāng yè qīn quán le ma?Thư cảnh báo? Lẽ nào nói chúng ta vi phạm bản quyền thương mại rồi sao?
Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由我们必须坚决抵制毒品的侵害。
wǒ men bì xū jiān jué dǐ zhì dú pǐn de qīn hài.Chúng ta phải kiên quyết chống lại tác hại của ma túy.
这很严重,病人的合法权益已经被侵犯了。
zhè hěn yán zhòng, bìng rén de hé fǎ quán yì yǐ jīng bèi qīn fàn le.Điều này rất nghiêm trọng, quyền lợi hợp pháp của bệnh nhân đã bị xâm phạm rồi.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被