入侵
[rù qīn] [入 侵]
xâm lược
未经许可强行进入他国或系统
历史上,这个国家曾多次遭到外敌入侵,人民饱受战争之苦。
lì shǐ shàng, zhè ge guó jiā céng duō cì zāo dào wài dí rù qīn, rén mín bǎo shòu zhàn zhēng zhī kǔ.Trong lịch sử, đất nước này từng nhiều lần bị kẻ thù bên ngoài xâm lược, nhân dân chịu đựng nhiều đau khổ vì chiến tranh.
另外,所有系统都得按时更新,以免被黑客入侵攻击。
lìng wài, suǒ yǒu xì tǒng dōu děi àn shí gēng xīn, yǐ miǎn bèi hēi kè rù qīn gōng jī.Ngoài ra, tất cả hệ thống đều phải cập nhật đúng hạn, nhằm tránh bị tin tặc tấn công xâm nhập.
Trong bài: Thắt chặt quy trình bảo mật dữ liệu doanh nghiệp · 以免及时更新软件能有效防范病毒入侵。
jí shí gēng xīn ruǎn jiàn néng yǒu xiào fáng fàn bìng dú rù qīn.Kịp thời cập nhật phần mềm có thể phòng tránh vi-rút xâm nhập hiệu quả.
绿色森林是抵御风沙入侵的天然屏障。
lǜ sè sēn lín shì dǐ yù fēng shā rù qīn de tiān rán píng zhàng.Rừng xanh là lá chắn tự nhiên ngăn chặn sự xâm lấn của gió cát.