XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

犯

[fàn]

vi phạm; xúc phạm; tấn công

违背;侵犯;做违法或错的事

人生中难免会犯错,关键是要从中吸取教训。

rén shēng zhōng nán miǎn huì fàn cuò, guān jiàn shì yào cóng zhōng xī qǔ jiào xùn.

Đời người khó tránh khỏi việc phạm sai lầm, quan trọng là phải rút ra bài học từ đó.

tội phạm; kẻ phạm tội

犯罪的人

警方正在全力追捕那名逃犯。

jǐng fāng zhèng zài quán lì zhuī bǔ nà míng táo fàn.

Cảnh sát đang dốc toàn lực truy bắt tên tội phạm bỏ trốn đó.

tái phát (bệnh tật, tật xấu)

疾病或不良习气再次发作

天气一变冷,他的老胃病又犯了。

tiān qì yí biàn lěng, tā de lǎo wèi bìng yòu fàn le.

Thời tiết vừa trở lạnh, bệnh dạ dày cũ của anh ấy lại tái phát.

王老师,第一天上班就犯了错,我真难受。

wáng lǎo shī, dì yī tiān shàng bān jiù fàn le cuò, wǒ zhēn nán shòu.

Thầy Vương, ngay ngày đầu đi làm em đã mắc lỗi, em buồn quá.

Trong bài: Lần đầu làm khó tránh sai sót · 难免

警察迅速夺下了罪犯手中的枪。

jǐng chá xùn sù duó xià le zuì fàn shǒu zhōng de qiāng.

Cảnh sát nhanh chóng đoạt lấy khẩu súng trong tay tên tội phạm.

啊,会犯困啊,那我上班的时候要注意了。

a, huì fàn kùn a, nà wǒ shàng bān de shí hòu yào zhù yì le.

À, sẽ buồn ngủ à, vậy thì lúc đi làm tôi phải chú ý rồi.

Trong bài: Mua thuốc và hỏi liều lượng