主犯
[zhǔ fàn] [主 犯]
kẻ phạm tội chính
警方成功抓获了这起盗案的主犯。
jǐng fāng chéng gōng zhuā huò le zhè qǐ dào àn de zhǔ fàn.Cảnh sát đã bắt giữ thành công kẻ chủ mưu của vụ trộm này.
法官当庭对这几名主犯作出了判决。
fǎ guān dāng tíng duì zhè jǐ míng zhǔ fàn zuò chū le pàn jué.Thẩm phán đã tuyên án các thủ phạm chính ngay tại tòa.