主张【主張】
[zhǔ zhāng] [主 张]
ủng hộ; tán thành; quan điểm
提出并坚持某种建议或看法
我们主张保护环境。
wǒ men zhǔ zhāng bǎo hù huán jìng.Chúng tôi chủ trương bảo vệ môi trường.
个
老师,我认为用户理应有权主张被遗忘权。
lǎo shī, wǒ rèn wéi yòng hù lǐ yīng yǒu quán zhǔ zhāng bèi yí wàng quán.Thưa thầy, em cho rằng người dùng nên có quyền đòi quyền được lãng quên.
Trong bài: Quyền được lãng quên trên mạng佛教主张慈悲为怀,广结善缘。
fó jiào zhǔ zhāng cí bēi wèi huái, guǎng jié shàn yuán.Phật giáo chủ trương lấy lòng từ bi làm gốc, kết duyên lành rộng rãi.
对,他们主张算法决策能最大程度减少战场暴行与误杀。
duì, tā men zhǔ zhāng suàn fǎ jué cè néng zuì dà chéng dù jiǎn shǎo zhàn chǎng bào xíng yǔ wù shā.Vâng, họ chủ trương rằng việc ra quyết định bằng thuật toán có thể giảm thiểu tối đa hành vi tàn bạo cùng việc giết nhầm nơi chiến trường.
Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂