看好
[kàn hǎo] [KHÁN HẢO]
1.đánh giá cao, tin tưởng triển vọng
认为有前途或会取胜。
大家都很看好这家科技公司的未来。
dà jiā dōu hěn kàn hǎo zhè jiā kē jì gōng sī de wèi lái.Mọi người đều rất kỳ vọng vào tương lai của công ty công nghệ này.
2.trông chừng
照顾照料好,不让发生意外。
在公共场所请看好小孩,防止走失。
zài gōng gòng chǎng suǒ qǐng kàn hǎo xiǎo hái, fáng zhǐ zǒu shī.Ở nơi công cộng xin hãy trông chừng trẻ nhỏ cẩn thận để tránh đi lạc.
下次看好笑的电影吧,我想多笑一笑。
xià cì kàn hǎo xiào de diàn yǐng ba, wǒ xiǎng duō xiào yi xiào.Lần sau xem phim hài hước đi, tôi muốn cười nhiều một chút.
Trong bài: Chia sẻ ý kiến về một bộ phim这一地区的旅游前景十分看好。
zhè yí dì qū de lǚ yóu qián jǐng shí fēn kàn hǎo.Triển vọng du lịch của khu vực này rất khả quan.
真的吗?我看好多人都在讨论,越传越夸张。
zhēn de ma? wǒ kàn hǎo duō rén dōu zài tǎo lùn, yuè chuán yuè kuā zhāng.Thật ạ? Em thấy rất nhiều người đang thảo luận, càng truyền càng thổi phồng.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…