挺好
[tǐng hǎo] [挺 HẢO]
rất tốt
相当好,令人满意
这个手机挺好。
zhè ge shǒu jī tǐng hǎo.Chiếc điện thoại này rất tốt.
真的吗?刚才天气还挺好的。
zhēn de ma? gāng cái tiān qì hái tǐng hǎo de.Thật sao? Vừa nãy thời tiết vẫn khá tốt mà.
Trong bài: Trời mưa đổi kế hoạch tập thể thao · 只好这家饭店的菜挺好吃。
zhè jiā fàn diàn de cài tǐng hǎo chī.Món ăn của nhà hàng này khá ngon.
是啊,刚才天气还挺好的呢。
shì a, gāng cái tiān qì hái tǐng hǎo de ne.Đúng vậy, lúc nãy thời tiết vẫn còn khá tốt mà.
Trong bài: Mượn ô khi trời mưa