挺
[tǐng]
1.thẳng; đứng thẳng; chìa ra (một phần cơ thể)
使身体直立而不弯曲
请你站挺一点儿。
qǐng nǐ zhàn tǐng yì diǎn r.Xin bạn đứng thẳng một chút.
2.khá; rất
表示程度较高
这家饭店的菜挺好吃。
zhè jiā fàn diàn de cài tǐng hǎo chī.Món ăn của nhà hàng này khá ngon.
chịu đựng; gắng gượng
勉强支撑或坚持
再累也要挺到比赛结束。
zài lèi yě yào tǐng dào bǐ sài jié shù.Dù mệt cũng phải cố đến khi trận đấu kết thúc.
khẩu, cây (lượng từ cho súng máy)
用于计算机关枪
他们发现了两挺旧机枪。
tā men fā xiàn le liǎng tǐng jiù jī qiāng.Họ phát hiện hai khẩu súng máy cũ.
嗯,挺快的,上网看书很方便。
èn, tǐng kuài de, shàng wǎng kàn shū hěn fāng biàn.Ừm, khá nhanh, lên mạng đọc sách rất tiện.
Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây他的文章风格挺拔,很有气势。
tā de wén zhāng fēng gé tǐng bá, hěn yǒu qì shì.Văn phong của anh ấy mạnh mẽ cứng cáp, rất có khí thế.
虽然有点儿难,但我挺喜欢的。
suī rán yǒu diǎn r nán, dàn wǒ tǐng xǐ huan de.Tuy hơi khó một chút, nhưng mình khá thích.
Trong bài: Càng học càng thích · 越…越…