力挺
[lì tǐng] [力 挺]
hỗ trợ; ủng hộ
那挺好。不过实习工作压力挺大,你会害怕吗?
nà tǐng hǎo. bú guò shí xí gōng zuò yā lì tǐng dà, nǐ huì hài pà ma?Thế thì tốt. Nhưng áp lực công việc thực tập khá lớn, em có sợ không?
Trong bài: Phỏng vấn xin thực tập这幅书法作品笔力挺拔,令人赞叹。
zhè fú shū fǎ zuò pǐn bǐ lì tǐng bá, lìng rén zàn tàn.Tác phẩm thư pháp này nét chữ cứng cáp mạnh mẽ, khiến người ta trầm trồ.