撑【撐】
[chēng]
1.hỗ trợ; chống đỡ; đẩy hoặc di chuyển bằng sào
支持,顶住;用篙使船前进。
下雨了,我撑着伞走过了那条长长的街道。
xià yǔ le, wǒ chēng zhe sǎn zǒu guo le nà tiáo cháng cháng de jiē dào.Trời mưa, tôi che ô đi qua con phố dài.
2.no căng, tức bụng (do ăn quá no)
吃得太饱而肚子发胀。
晚饭吃得太多,胃里撑得难受。
wǎn fàn chī de tài duō, wèi lǐ chēng de nán shòu.Bữa tối ăn quá nhiều, trong dạ dày no căng khó chịu.
3.làm căng, làm phồng, chèn nới
使张开或使充盈。
箱子被厚衣服撑得合不上了。
xiāng zǐ bèi hòu yī fu chēng de hé bú shàng le.Chiếc vali bị quần áo dày chèn căng đến mức không đóng lại được.
明白,我不硬撑,安全比跑完更重要。
míng bái, wǒ bú yìng chēng, ān quán bǐ pǎo wán gèng zhòng yào.Em hiểu rồi, em sẽ không cố chịu, an toàn quan trọng hơn chạy hết.
Trong bài: Phòng chống sốc nhiệt trong chạy marathon chuyên nghiệp · 只要…就…身体不舒服就休息,别硬撑着。
shēn tǐ bù shū fú jiù xiū xi, bié yìng chēng zhe.Trong người không khỏe thì nghỉ ngơi đi, đừng cố gượng.
对,手表会提醒你,听到提醒就减速,别硬撑。
duì, shǒu biǎo huì tí xǐng nǐ, tīng dào tí xǐng jiù jiǎn sù, bié yìng chēng.Đúng, đồng hồ sẽ nhắc em, nghe thấy lời nhắc thì giảm tốc, đừng cố chịu.
Trong bài: Phòng chống sốc nhiệt trong chạy marathon chuyên nghiệp · 只要…就…