支
[zhī]
1.hỗ trợ; duy trì; dựng
撑住;竖起;承受
我买了一支笔。
wǒ mǎi le yì zhī bǐ.Tôi đã mua một cây bút.
2.cây, chiếc; bài (lượng từ)
用于杆状物、歌曲或队伍等
盒子里还有三支铅笔。
hé zi lǐ hái yǒu sān zhī qiān bǐ.Trong hộp vẫn còn ba chiếc bút chì.
笔?我昨天已经买了两支了。
bǐ? wǒ zuó tiān yǐ jīng mǎi le liǎng zhī le.Bút à? Hôm qua tôi đã mua hai cây rồi.
Trong bài: Trả lại đồ đã mượn夫妻之间应该互相理解和支持。
fū qī zhī jiān yīng gāi hù xiāng lǐ jiě hé zhī chí.Vợ chồng nên thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau.
我会在结论前加入关键数据支持。
wǒ huì zài jié lùn qián jiā rù guān jiàn shù jù zhī chí.Dạ, em sẽ thêm dữ liệu quan trọng hỗ trợ trước kết luận.
Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求