分支
[fēn zhī] [分 支]
chi nhánh (công ty, sông ngòi, v.v.); phân nhánh; rẽ nhánh
从总体中分出来的部分
这家公司在全球许多国家都设有分支机构。
zhè jiā gōng sī zài quán qiú xǔ duō guó jiā dōu shè yǒu fēn zhī jī gòu.Công ty này có cơ sở chi nhánh tại nhiều quốc gia trên toàn thế giới.
他们认为目前的数据样本量不足,无法充分支撑结论。
tā men rèn wéi mù qián de shù jù yàng běn liáng bù zú, wú fǎ chōng fèn zhī chēng jié lùn.Họ cho rằng dung lượng mẫu dữ liệu hiện tại chưa đủ, không thể hỗ trợ đầy đủ cho kết luận.
Trong bài: Xuất bản bài báo khoa học quốc tế · 只有…才…唉,家族各分支对利益分配意见不一,我真的很担心内部矛盾。
ài, jiā zú gè fēn zhī duì lì yì fēn pèi yì jiàn bù yī, wǒ zhēn de hěn dān xīn nèi bù máo dùn.Haizz, các nhánh gia tộc ý kiến không thống nhất về phân chia lợi ích, em rất lo tranh chấp nội bộ.
Trong bài: Bàn phương án ủy thác di sản và quỹ gia đình