支援
[zhī yuán] [支 援]
hỗ trợ; viện trợ; ủng hộ
用人力、物力等给予帮助或支持
医生们迅速前往灾区支援救援工作。
yī shēng men xùn sù qián wǎng zāi qū zhī yuán jiù yuán gōng zuò.Các bác sĩ nhanh chóng đến vùng thiên tai để hỗ trợ công tác cứu hộ.
sự chi viện; sự hỗ trợ
给予的援助或支持
救援部队得到了来自各方的全力支援。
jiù yuán bù duì dé dào le lái zì gè fāng de quán lì zhī yuán.Đội cứu hộ đã nhận được sự chi viện toàn lực từ các bên.
赞成,不过单靠本市库存恐怕难以为继,邻近省份是否能支援?
zàn chéng, bú guò dān kào běn shì kù cún kǒng pà nán yǐ wéi jì, lín jìn shěng fèn shì fǒu néng zhī yuán?Tán thành, nhưng nếu chỉ dựa vào kho dự trữ của thành phố này e rằng khó duy trì, các tỉnh lân cận có thể hỗ trợ không?
Trong bài: Điều phối phân bổ nguồn lực y tế khẩn cấp救援队伍正火速赶往灾区支援。
jiù yuán duì wu zhèng huǒ sù gǎn wǎng zāi qū zhī yuán.Đội cứu hộ đang nhanh chóng đến khu vực thiên tai để hỗ trợ.
那你有考虑过寻求专业养老看护机构支援吗?这样能减轻不少负担。
nà nǐ yǒu kǎo lǜ guò xún qiú zhuān yè yǎng lǎo kān hù jī gòu zhī yuán ma? zhè yàng néng jiǎn qīng bù shǎo fù dān.Vậy bạn đã từng cân nhắc tìm kiếm sự hỗ trợ từ cơ sở chăm sóc người già chuyên nghiệp chưa? Như vậy có thể giảm bớt nhiều gánh nặng.
Trong bài: Thảo luận phương án chăm sóc người thân mắc chứng Alzheimer