协助【協助】
[xié zhù] [协 助]
hỗ trợ; giúp đỡ
从旁帮助,配合工作
请大家积极协助警方调查这起突发的交通事故。
qǐng dà jiā jī jí xié zhù jǐng fāng diào chá zhè qǐ tū fā de jiāo tōng shì gù.Xin mọi người hãy tích cực hỗ trợ cảnh sát điều tra vụ tai nạn giao thông bất ngờ này.
我想请你协助统筹上午十点的课题研讨会。
wǒ xiǎng qǐng nǐ xié zhù tǒng chóu shàng wǔ shí diǎn de kè tí yán tǎo huì.Thầy muốn nhờ em hỗ trợ điều phối hội thảo chuyên đề nghiên cứu lúc mười giờ sáng.
Trong bài: Nhờ đồng nghiệp giúp việc · Câu kiêm ngữ 让 / 叫 / 请 / 使救援队协助受灾群众安全撤离。
jiù yuán duì xié zhù shòu zāi qún zhòng ān quán chè lí.Đội cứu hộ hỗ trợ quần chúng vùng thiên tai sơ tán an toàn.
对,学校代表和律师会协助你,正式将对方诉诸法律。
duì, xué xiào dài biǎo hé lǜ shī huì xié zhù nǐ, zhèng shì jiāng duì fāng sù zhū fǎ lǜ.Đúng vậy, đại diện nhà trường và luật sư sẽ hỗ trợ em, chính thức đưa bên kia ra xử lý theo pháp luật.
Trong bài: Khởi kiện hành vi xâm phạm quyền chân dung do AI tạo sinh · 不得不