作对【作對】
[zuò duì] [作 对]
1.đối đầu; chống đối; gây khó dễ
互相反对、对抗,或结为配偶
他处事沉稳包容,从不为了微不足道的小事与人作对。
tā chǔ shì chén wěn bāo róng, cóng bù wèi le wēi bù zú dào de xiǎo shì yǔ rén zuò duì.Anh ấy làm việc điềm đạm bao dung, không bao giờ đối đầu với người khác vì chuyện vặt vãnh.
2.Làm câu đối, đối câu
制作或应对对联
他擅长作对吟诗,才华横溢。
tā shàn cháng zuò duì yín shī, cái huá héng yì.Anh ấy giỏi làm câu đối ngâm thơ, tài hoa xuất chúng.
只要不是极端天气我都会来,把这当作对意志的磨练。
zhǐ yào bú shì jí duān tiān qì wǒ dōu huì lái, bǎ zhè dāng zuò duì yì zhì de mó liàn.Chỉ cần không phải thời tiết cực đoan mình đều sẽ đến, coi như đây là sự rèn luyện ý chí.
Trong bài: Đi tập dù thời tiết thế nào · 不管…都…好的。这次合作对我们双方都至关重要,我们非常期待长期合作并实现互利共赢。
hǎo de. zhè cì hé zuò duì wǒ men shuāng fāng dōu zhì guān zhòng yào, wǒ men fēi cháng qī dài cháng qī hé zuò bìng shí xiàn hù lì gòng yíng.Được rồi. Hợp tác lần này vô cùng quan trọng với cả hai bên, chúng tôi rất mong đợi sự hợp tác lâu dài và cùng có lợi.
Trong bài: Chốt một cuộc đàm phán trang trọng