出难题【出難題】
[chū nán tí] [出 难 题]
đưa ra câu hỏi khó
提出难以解决的问题让人为难。
面试官在考核中故意给求职者出难题。
miàn shì guān zài kǎo hé zhōng gù yì gěi qiú zhí zhě chū nán tí.Người phỏng vấn cố tình đưa ra câu hỏi khó cho người xin việc trong buổi kiểm tra.
[chū nán tí] [出 难 题]
đưa ra câu hỏi khó
提出难以解决的问题让人为难。
面试官在考核中故意给求职者出难题。
miàn shì guān zài kǎo hé zhōng gù yì gěi qiú zhí zhě chū nán tí.Người phỏng vấn cố tình đưa ra câu hỏi khó cho người xin việc trong buổi kiểm tra.