刁难【刁難】
[diāo nàn] [刁 难]
gây khó dễ cho ai; cố tình làm cho khó khăn; Phát âm Đài Loan [diāo nán]
故意给别人制造麻烦或设置障碍
面试官提出的问题意在考核应变能力,并非故意刁难求职者。
miàn shì guān tí chū de wèn tí yì zài kǎo hé yìng biàn néng lì, bìng fēi gù yì diāo nàn qiú zhí zhě.Câu hỏi của người phỏng vấn nhằm khảo sát khả năng ứng biến, chứ không phải cố tình làm khó ứng viên.
对,这些规章旨在确保安全,并非故意刁难你。
duì, zhè xiē guī zhāng zhǐ zài què bǎo ān quán, bìng fēi gù yì diāo nàn nǐ.Đúng, những quy định này nhằm bảo đảm an toàn, chứ không phải cố ý làm khó em.
Trong bài: Quy định phòng thí nghiệm · 除非…否则…面对同事的当众刁难,王老师及时开口替他解围。
miàn duì tóng shì de dāng zhòng diāo nàn, wáng lǎo shī jí shí kāi kǒu tì tā jiě wéi.Đối mặt với việc đồng nghiệp công khai làm khó, thầy Vương đã kịp thời lên tiếng giải vây giúp anh ấy.
面对顾客的刁难,年轻的服务员只能把眼泪吞下。
miàn duì gù kè de diāo nàn, nián qīng de fú wù yuán zhǐ néng bǎ yǎn lèi tūn xià.Đối mặt với sự làm khó của khách hàng, người phục vụ trẻ tuổi chỉ đành nuốt nước mắt vào trong.