刁
[diāo]
xảo quyệt; độc ác
对,这些规章旨在确保安全,并非故意刁难你。
duì, zhè xiē guī zhāng zhǐ zài què bǎo ān quán, bìng fēi gù yì diāo nàn nǐ.Đúng, những quy định này nhằm bảo đảm an toàn, chứ không phải cố ý làm khó em.
Trong bài: Quy định phòng thí nghiệm · 除非…否则…办事人员态度和蔼,完全没有刁难我们。
bàn shì rén yuán tài dù hé ǎi, wán quán méi yǒu diāo nàn wǒ men.Nhân viên xử lý thủ tục thái độ rất hòa nhã, hoàn toàn không gây khó dễ cho chúng tôi.
面对同事的当众刁难,王老师及时开口替他解围。
miàn duì tóng shì de dāng zhòng diāo nàn, wáng lǎo shī jí shí kāi kǒu tì tā jiě wéi.Đối mặt với việc đồng nghiệp công khai làm khó, thầy Vương đã kịp thời lên tiếng giải vây giúp anh ấy.