猾
[huá]
xảo quyệt
狡猾的狐狸骗走了乌鸦嘴里的肉。
jiǎo huá de hú li piàn zǒu le wū yā zuǐ lǐ de ròu.Con cáo xảo quyệt đã lừa lấy mất miếng thịt trong miệng con quạ.
这个故事里的魔鬼非常狡猾。
zhè ge gù shì lǐ de mó guǐ fēi cháng jiǎo huá.Con ma quỷ trong câu chuyện này rất xảo quyệt.
那个狡猾的家伙又想出了坏主意。
nà ge jiǎo huá de jiā huo yòu xiǎng chū le huài zhǔ yì.Tên xảo quyệt đó lại nghĩ ra trò ma mãnh rồi.