奸
[jiān]
xảo quyệt; gian xảo; kẻ phản bội
奸商勾结贪官,企图垄断本地市场。
jiān shāng gōu jié tān guān, qǐ tú lǒng duàn běn dì shì chǎng.Gian thương cấu kết với quan tham nhằm độc quyền thị trường địa phương.
这个奸诈的阴谋最终被警方识破了。
zhè ge jiān zhà de yīn móu zuì zhōng bèi jǐng fāng shí pò le.Âm mưu quỷ quyệt này cuối cùng đã bị cảnh sát nhìn thấu.
他为人奸诈,常利用别人的信任行骗。
tā wèi rén jiān zhà, cháng lì yòng bié rén de xìn rèn xíng piàn.Anh ta là người xảo trá, thường lợi dụng sự tin tưởng của người khác để lừa đảo.