难【難】
[nán]
khó (để...); vấn đề; khó khăn
不容易做、懂或解决
这个汉字很难。
zhè ge hàn zì hěn nán.Chữ Hán này rất khó.
làm khó; gây khó khăn
使人感到困难
这个问题难不住他。
zhè ge wèn tí nán bú zhù tā.Vấn đề này không làm khó được anh ấy.
还没呢,我觉得这次考试很难。
hái méi ne, wǒ jué de zhè cì kǎo shì hěn nán.Chưa đâu, mình thấy bài thi lần này rất khó.
Trong bài: Rủ học nhóm这根木头太粗了,搬起来很难。
zhè gēn mù tou tài cū le, bān qǐ lái hěn nán.Khúc gỗ này quá to, rất khó mang.
做了!我刚才做完了,不太难。
zuò le! wǒ gāng cái zuò wán le, bú tài nán.Làm rồi ạ! Em vừa làm xong rồi, không khó lắm.
Trong bài: Kể chuyện đi Bắc Kinh · 了 / 过