不幸
[bù xìng] [BẤT 幸]
bất hạnh; không may
指遭遇艰难困苦或意外灾祸。
他在车祸中不幸去世了。
tā zài chē huò zhōng bú xìng qù shì le.Anh ấy đã không may qua đời trong một vụ tai nạn giao thông.
sự bất hạnh; tai họa
不幸的遭遇或事实
他把自己的不幸都归咎于命运。
tā bǎ zì jǐ de bú xìng dōu guī jiù yú mìng yùn.Anh ấy đổ lỗi mọi sự bất hạnh của mình cho số phận.
个
几头鲸鱼不幸在海滩上搁浅了。
jǐ tóu jīng yú bú xìng zài hǎi tān shàng gē qiǎn le.Mấy con cá voi không may bị mắc cạn trên bãi biển.
小说描写了三姨太不幸的一生。
xiǎo shuō miáo xiě le sān yí tài bú xìng de yì shēng.Cuốn tiểu thuyết miêu tả cuộc đời bất hạnh của bà vợ lẽ thứ ba.
运动员在比赛中不幸重伤退场。
yùn dòng yuán zài bǐ sài zhōng bú xìng zhòng shāng tuì chǎng.Vận động viên không may bị thương nặng phải rời sân khi đang thi đấu.