惨遭不幸[cǎn zāo bù xìng] [惨 遭 BẤT 幸]Lưu từKhácgặp tai họa; chết thảmChữ trong từ惨cǎnthảm遭zāogặp tình cờ (thường là điều không may)不bùBẤTkhông幸xìngđược tin cậyTừ cùng chữ:不幸bù xìngHSK 5bất hạnh惨痛cǎn tòngHSK 7đau khổ惨白cǎn báiHSK 7tái nhợt như chết惨重cǎn zhòngHSK 7thảm khốc庆幸qìng xìngHSK 8vui mừng荣幸róng xìngHSK 8vinh dự (có đặc ân ...)有幸yǒu xìngHSK 9may mắn thay