有幸
[yǒu xìng] [HỮU 幸]
may mắn thay
具有某种幸运或荣幸。
我今天很有幸能在这个讲台上演讲。
wǒ jīn tiān hěn yǒu xìng néng zài zhè ge jiǎng tái shàng yǎn jiǎng.Hôm nay tôi rất may mắn khi có thể diễn thuyết trên bục giảng này.
久仰先生大名,今日得见三生有幸。
jiǔ yǎng xiān shēng dà míng, jīn rì de jiàn sān shēng yǒu xìng.Ngưỡng mộ đại danh của tiên sinh đã lâu, hôm nay được gặp thật là vinh hạnh ba đời.
今日有幸得见先生大笔,真是令人佩服。
jīn rì yǒu xìng de jiàn xiān shēng dà bǐ, zhēn shì lìng rén pèi fú.Hôm nay thật may mắn được chiêm ngưỡng bút tích của ngài, thật khiến người khác nể phục.