碰巧
[pèng qiǎo] [碰 巧]
tình cờ; ngẫu nhiên; tình cờ làm
指凑巧、恰好遇到某种情况。
我今天去图书馆查资料,碰巧遇到了多年不见的同学。
wǒ jīn tiān qù tú shū guǎn chá zī liào, pèng qiǎo yù dào le duō nián bú jiàn de tóng xué.Hôm nay tôi đến thư viện tra tài liệu, tình cờ gặp lại người bạn học nhiều năm không gặp.
他们的休假时间碰巧重合了。
tā men de xiū jià shí jiān pèng qiǎo chóng hé le.Thời gian nghỉ phép của họ tình cờ trùng khớp với nhau.