碰到
[pèng dào] [碰 到]
1.tình cờ gặp; phải đối mặt; gặp
偶然遇见或遇到问题
我在路上碰到他。
wǒ zài lù shang pèng dào tā.Tôi tình cờ gặp anh ấy trên đường.
2.va phải; đụng phải
身体或物体与别的物体接触
小心点,别碰到头了。
xiǎo xīn diǎn, bié pèng dào tóu le.Cẩn thận chút, đừng để đụng đầu.
嗯,是的,刚才拿书时不小心碰到了。
èn, shì de, gāng cái ná shū shí bù xiǎo xīn pèng dào le.Ừ, đúng rồi, lúc nãy lấy sách không cẩn thận va phải.
Trong bài: Xin lỗi vì làm vỡ đồ路上碰到了熟人,我们聊了几句。
lù shang pèng dào le shú rén, wǒ men liáo le jǐ jù.Gặp người quen trên đường, chúng tôi đã trò chuyện vài câu.
模型一碰到背景噪音,就容易译错上下文。
mó xíng yí pèng dào bèi jǐng zào yīn, jiù róng yì yì cuò shàng xià wén.Mô hình hễ gặp phải tiếng ồn xung quanh là liền dễ dịch sai ngữ cảnh.
Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…