遇上
[yù shàng] [遇 上]
tình cờ gặp (ai đó); gặp phải
碰到;遇见。
创业过程中难免会遇上瓶颈,关键是要保持坚韧不拔的心态。
chuàng yè guò chéng zhōng nán miǎn huì yù shàng píng jǐng, guān jiàn shì yào bǎo chí jiān rèn bù bá de xīn tài.Trong quá trình khởi nghiệp khó tránh khỏi gặp phải trở ngại, then chốt là phải giữ được tâm lý kiên định, bền bỉ.
投资总有起伏,要是遇上下跌又急用,就只能亏本抛售。
tóu zī zǒng yǒu qǐ fú, yào shi yù shàng xià diē yòu jí yòng, jiù zhǐ néng kuī běn pāo shòu.Đầu tư luôn có thăng trầm, nếu gặp lúc giảm giá lại cần tiền gấp thì chỉ có thể bán lỗ tháo vốn.
Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定过去遇上大旱之年往往会闹荒。
guò qù yù shàng dà hàn zhī nián wǎng wǎng huì nào huāng.Ngày xưa gặp năm hạn hán lớn thường xảy ra nạn đói.